Posted on

Dương lịch ngày 13 tháng 4 năm 2021

Âm lịch nhằm ngày 2 tháng 3 năm 2021

Tử vi tốt xấu ngày 13 tháng 4 năm 2021

Ngày Tân Mão, Tháng Nhâm Thìn

Giờ Mậu Tý, Tiết Thanh minh

Là ngày Câu Trận Hắc đạo, Trực Bế

☯ Ngày bách kỵ

Ngày Câu Trận Hắc đạo: Ngày xấu rất kỵ xây dựng nhà cửa, di dời nhà, làm nhà, tang lễ

Ngày Kim thần sát: Trăm sự phải hạn chế

☑ Danh sách giờ rẻ trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h) 🐯 Dần (3 – 5h) 🐱 Mão (5 – 7h)

🐎 Ngọ (11 – 13h) 🐏 Mùi (13 – 15h) 🐓 Dậu (17 – 19h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐮 Sửu (1 – 3h) 🐉 Thìn (7 – 9h) 🐍 Tỵ (9 – 11h)

🐵 Thân (15 – 17h) 🐶 Tuất (19 – 21h) 🐷 Hợi (21 – 23h)

>>> Chi tiết ngày tốt xấu hôm nay—>

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

Giờ mặt trời mọc: 05:39:17

Chính trưa: 11:57:08

Giờ mặt trời lặn: 18:15:00

Độ dài ban ngày: 12:35:43

🌝 Giờ mặt trăng

Giờ mặt trăng mọc: 06:24:00

Giờ mặt trăng lặn: 19:18:00

Độ dài mặt trăng: 12:54:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu – Kỷ Dậu – Ất Sửu – Ất Mùi

Tuổi bị xung khắc với tháng: Bính Tuất – Giáp Tuất – Bính Dần

☑ Hỉ Thần : Tây Nam – ☑ Tài Thần : Tây Nam – ❎ Hạc Thần : Chính Bắc

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Bế

phải làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, khiến nhà vệ sinh. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (tránh trị bệnh về mắt), bó cây để chiết nhánh

Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Vĩ

cần làm: mọi việc đều rẻ, rẻ nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất..

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão vô cùng Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm sử dụng được.

✡ Sao rẻ – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

⭐ Sao tốt: yếu đuối Yên

⭐ Sao xấu: Thiên Lại, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Câu Trận, Nguyệt Kiến

✳ Giờ Lý Thuần Phong

Xích khấu: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói xoàng phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi mang việc hội họp, việc quan tranh luận… tránh đi vào giờ này, trường hợp cầm nên đi thì cần giữ miệng, giảm thiểu gây ẩu đả cãi nhau).

Tiểu các: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

Rất rẻ lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, đàn bà có tin mừng, người đi sắp về nhà. Toàn bộ việc đều hòa hợp, sở hữu bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyết lô: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

Cầu tài không mang lợi hay bị trái ý, rời khỏi hay gạp nạn, việc quan cần nịnh, gặp gỡ ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Đại an: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

tất cả việc đều thấp lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp gỡ nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi mang tin về.

Lưu tiên: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

Nghiệp khó thành, cầu tài tối tăm, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh chóng mới thấy, người đi buộc phải phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng vô cùng xoàng xĩnh. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

NGuồn: âm lich hôm nay

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *