Posted on

Ngày 21 tháng 4 năm 2021 dương lịch là ngày Giỗ tổ Hùng Vương 2021 Thứ Tư, âm lịch là ngày 10 tháng 3 năm 2021. Đọc ngày tốt hay xấu, đọc giờ thấp giờ xấu trong ngày 21 tháng 4 năm 2021 như thế nào nhé!

ngày 21 tháng 4 năm 2021 ngày 21/4/2021 rẻ hay xấu? Lịch âm 2021 lịch vạn niên ngày 21/4/2021

Lịch Vạn Niên Ngày 21 Tháng 4 Năm 2021

Tháng 4 năm 2021 Tháng 3 (Đủ) năm 2021

THỨ TƯ

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Nhâm Thìn, Năm Tân Sửu

Tiết: Cốc vũ, Trực Nguy

Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo tốt

Giờ Hoàng Đạo:

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)

Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Trải nghiệm ngày giờ rẻ xấu ngày 21/4/2021

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: giảm thiểu các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày ko xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải sở hữu đa dạng sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), bắt buộc hạn chế ngày sở hữu nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú buộc phải rẻ. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là thấp.

Bước 5: trải nghiệm ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

lúc chọn được ngày thấp rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

☼ Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 5:33

Mặt trời lặn: 18:17

Đứng bóng lúc: 11:55

Độ dài ban ngày: 12 giờ 44 phút

☽ Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 12:29

Giờ lặn: 1:16

Độ tròn: 12:08

Độ dài ban đêm: 12 giờ 47 phút

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Mùi, Mão

Lục hợp: Dần

Tương hình: Hợi

Tương hại: Thân

Tương xung: Tỵ

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất.

✧ Sao rẻ – Sao xấu:

Sao tốt: cái yêu thương, Bất tương, Ngọc đường.

Sao xấu: Du hoạ, Thiên tặc, Trùng nhật.

✔ Việc buộc phải – không nên làm:

Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài.

ko nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Đầu – Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Ko phải xuất hành hướng Tại thiên vì bắt gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h – 1h,

11h – 13h Cầu tài không sở hữu lợi hay bị trái ý, ra đi gặp gỡ hạn, việc quan cần đòn, gặp gỡ ma quỷ cúng lễ mới an.

1h – 3h,

13h – 15h đa số việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

3h – 5h,

15h – 17h Vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan rộng rãi may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

5h – 7h,

17h – 19h Nghiệp khó thành, cầu tài u ám, khiếu nại cáo phải hoãn lại. Người đi chưa sở hữu tin về. Đi hướng Nam tìm thời gian nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng siêu tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng kiên cố.

7h – 9h,

19h – 21h Hay cãi cọ, gây chuyện đói xoàng xĩnh, bắt buộc cần đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh.

9h – 11h,

21h – 23h vô cùng tốt lành, đi thường bắt gặp may mắn. Kinh doanh sở hữu lời, cô gái báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, đa số việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:

Sao: Bích.

Ngũ Hành: Thủy.

Động vật: Du.

Mô tả:

– Bích thủy Du – Tang Cung: tốt.

( Kiết Tú ) Tướng tinh con rái cá , chủ trị ngày thứ 4.

– phải làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng thấp. Thấp nhất là xây cất nhà, cưới ông, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

– Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không sở hữu việc chi bắt buộc kiêng cữ.

– Ngoại lệ: Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ , đầu tiên trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).

Bích tinh tạo ác tiến trang điền

Ti tâm đại thục phúc thao thiên,

Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,

Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,

Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,

Gia trung chủ sự lạc thao nhiên

Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,

Tảo bá thanh danh khán tổ tiên.

Theo nguồn: Lịch vạn niên 2021

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *